Thêm nhiều trường đại học công bố điểm chuẩn

by 12:27 PM 0 comments

Thêm nhiều trường đại học công bố điểm chuẩn


Điểm chuẩn ĐH Dược Hà Nội là 27 điểm


Điểm chuẩn ĐH Mỏ- Địa chất, Hàng Hải


TPO- Chiều nay (9/8), hàng loạt trường như ĐH Sài gòn, ĐH Nha Trang, ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định, ĐH Công nghiệp TP.HCM,… công bố điểm chuẩn cũng như điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung.


1.ĐH Nha Trang


Điểm chuẩn trình độ ĐH:


STT


Tên ngành/Nhóm ngành


Mã ngành


Khối thi


Điểm chuẩn NV1


1


Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử


D510301


A, A1


13,0


2


Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử


D510203


3


Công nghệ kỹ thuật cơ khí


D510201


4


Công nghệ kỹ thuật nhiệt


D510206


5


Kỹ thuật tàu thủy


D520122


6


Công nghệ kỹ thuật ô tô


D510205


7


Công nghệ chế tạo máy


D510202


8


Khoa học hàng hải


D840106


9


Kỹ thuật khai thác thủy sản


D620304


10


Công nghệ kỹ thuật xây dựng


D510103


A,A1


14,0


11


Công nghệ thông tin


D480201


A, A1


D1


13,5


14,0


12


Hệ thống thông tin quản lý


D340405


A, A1


D1


13,0


13,5


13


Công nghệ chế biến thủy sản


D540105


A, A1


B


14,0


14,5


14


Công nghệ kỹ thuật môi trường


D510406


15


Công nghệ sinh học


D420201


16


Công nghệ thực phẩm


D540101


A, A1


B


15,0


15,5


17


Công nghệ sau thu hoạch


D540104


A


B


13,5


14,5


18


Công nghệ kỹ thuật hóa học


D510401


A


B


13,5


14,0


19


Kinh tế nông nghiệp


D620115


A, A1


D1, D3


13,0


13,5


20


Kế toán (CN: Kế toán và TC-NH)


D340301


A, A1


D1, D3


14,0


14,5


21


Quản trị kinh doanh


D340101


A, A1


D1, D3


14,5


15,0


22


Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành


D340103


A, A1


D1, D3


15,5


23


Kinh doanh thương mại


D340121


A, A1


D1, D3


14,0


14,5


24


Nuôi trồng thủy sản


D620301


B


14,0


25


Quản lý nguồn lợi thủy sản


D620305


26


Bệnh học thủy sản


D620302


27


Ngôn ngữ Anh


D220201


D1


15,5


Điểm chuẩn trúng tuyển trình độ đại học tại Phân hiệu Kiên Giang:


Khối A, A1: 13,0


Khối B: 14,0


Khối D1, D3: 13,5


Trình độ cao đẳng


1. Tại Nha Trang điểm chuẩn:


Khối A, A1: 10,5


Khối B: 11,0


Khối D1, D3: 10,5


2. Tại Phân hiệu Kiên Giang điểm chuẩn:


Khối A, A1: 10,5


Khối B: 11,0


Khối D1, D3: 10.5


2. ĐH Quảng Nam


Hội đồng tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính qui năm 2013 của trường Đại học Quảng Nam thông báo điểm trúng tuyển NV1 vào các ngành đại học hệ chính quy năm 2013 như sau:



TT


Tên ngành


Mã ngành


Khối thi


Điểm

trúng tuyển


1


Sư phạm Toán học


D140209


A


19.0


A1


17.0


2


Sư phạm Vật lý


D140211


A


16.5


A1


15.0


3


Sư phạm Ngữ văn


D140217


C


15.5


4


Giáo dục Tiểu học


D140202


A


16.5


C


19.0


5


Kế toán


D340301


A


13.0


A1


13.0


D1


13.5


6


Quản trị kinh doanh


D340101


A


13.0


A1


13.0


D1


13.5


7


Ngôn ngữ Anh


D220201


D1


16.5


(môn Tiếng Anh

nhân hệ số 2)


8


Việt Nam học


D220113


C


14.0


D1


13.5


9


Sư phạm Sinh học


D140213


B


16.0


10


Công nghệ thông tin


D480201


A


13.0


A1


13.0


11


Giáo dục Mầm non


D140201


M


15.5


12


Bảo vệ thực vật


D620112


B


14.0


Ghi chú: Điểm trúng tuyển ở trên dành cho học sinh phổ thông, khu vực 3. Đối với mỗi khu vực ưu tiên và đối tượng ưu tiên, điểm trúng tuyển cũng được áp dụng mức điểm ưu tiên theo qui định hiện hành. Chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 (một điểm) và giữa hai khu vực là 0,5 (nửa điểm). Điểm trúng tuyển của thí sinh khi chưa nhân hệ số không được thấp hơn điểm sàn và không có môn nào bị điểm không.


3. Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp


Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp đã họp và quyết định điểm trúng tuyển NV1 vào Đại học, Cao đẳng hệ chính quy năm 2013 đối với HSPT khu vực 3 như sau:




4. ĐH Công nghiệp TP.HCM


Bậc ĐH:


Mã ngành


Tên ngành đào tạo


Nguyện vọng 1


Nguyện vọng 2 – Đợt 1


Khối thi


Điểm trúng tuyển


Khối thi


Điểm xét tuyển


Chỉ tiêu


D510301


CN Kỹ thuật Điện, Điện tử


A, A1


16


A, A1


16


30


D510302


CN Kỹ thuật Điện tử, truyền thông


A, A1


15


A, A1


15


20


D510206


CN Kỹ thuật Nhiệt


A, A1


14


A, A1


14


20


D510201


CN Kỹ thuật Cơ khí


A, A1


15


A, A1


15


20


D510203


CN Kỹ thuật Cơ điện tử


A, A1


15


A, A1


15


20


D510205


CN Kỹ thuật Ôtô


A, A1


16


A, A1


16


20


D540204


CN May


A, A1


15


A, A1


15


20


D480101


Khoa học Máy tính


A, A1


14


A, A1


14


20


D510401


CN Kỹ thuật Hóa học


A, B


17,5


A, B


17,5


20


D510406


CN Kỹ thuật môi trường


A, B


17


A, ,B


17


20


D540101


Công nghệ thực phẩm


A, B


18


A, B


18


20


D340301


Kế toán


A, A1, D


14,5


A, A1, D


14,5


50


D340201


Tài chính – Ngân hàng


A, A1, D


14,5


A, A1, D


14,5


50


D340101


Quản trị Kinh doanh


A, A1, D


15,5


A, A1, D


15,5


30


D220201


Ngôn ngữ Anh


D


16,5


D


16,5


20


D340122


Thương mại điện tử


A, A1, D


14


A, A1, D


14


20


Riêng ngành Ngôn ngữ Anh, TS phải có điểm thi môn tiếng Anh đạt từ 5 điểm trở lên.


Bậc CĐ:


Mã ngành


Tên ngành đào tạo


Nguyện vọng 1


Nguyện vọng 2-Đợt 1


Khối thi


Điểm trúng tuyển


Khối thi


Điểm xét tuyển


Chỉ tiêu


C510301


CN Kỹ thuật Điện, Điện tử


A, A1


12,5


A, A1


12,5


15


C510302


CN Kỹ thuật Điện tử, truyền thông


A, A1


12


A, A1


12


10


C510206


CN Kỹ thuật Nhiệt


A, A1


11


A, A1


11


10


C510201


CN Kỹ thuật Cơ khí


A, A1


12


A, A1


12


10


C510202


Chế tạo máy


A, A1


12


A, A1


12


10


C510205


CN Kỹ thuật Ôtô


A, A1


12,5


A, A1


12,5


10


C540204


CN May


A, A1


12,5


A, A1


12,5


10


C480201


Công nghệ thông tin


A, A1


12


A, A1


12


10


C510401


CN Kỹ thuật Hóa học


A, B


12,5


A, B


12,5


10


C510406


CN Kỹ thuật môi trường


A, ,B


13,5


A, B


13,5


10


C540102


Công nghệ thực phẩm


A, B


13,5


A, B


13,5


10


C340301


Kế toán


A, A1, D


12


A, A1, D


12


20


C340201


Tài chính – Ngân hàng


A, A1, D


12


A, A1, D


12


20


C340101


Quản trị Kinh doanh


A, A1, D


12,5


A, A1, D


12,5


20


C220201


Ngôn ngữ Anh


D


12


D


12


20


Riêng ngành Ngôn ngữ Anh, TS phải có điểm thi môn tiếng Anh đạt từ 4 điểm trở lên.


5. ĐH Hoa Sen


Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1:


Ngành Đại học


Điểm trúng tuyển – Khối


A


A1


B


D1


D3


H


Toán ứng dụng (hệ số 2 môn Toán)


17,00


17,00


Truyền thông và mạng máy tính


13,00


13,00


13,50


13,50


Kỹ thuật phần mềm


13,00


13,00


13,50


13,50


Công nghệ thông tin


13,00


13,00


13,50


13,50


Công nghệ kỹ thuật môi trường


13,00


14,00


Quản lý tài nguyên và môi trường


13,00


13,00


14,00


13,50


13,50


Hệ thống thông tin quản lý


13,00


13,00


13,50


13,50


Quản trị công nghệ truyền thông


13,00


13,00


14,00


14,00


Quản trị kinh doanh


14,00


14,00


15,00


15,00


Marketing


14,00


14,00


15,00


15,00


Kinh doanh quốc tế


15,00


15,00


17,00


17,00


Tài chính – Ngân hàng


15,00


15,00


15,00


15,00


Kế toán


13,00


13,00


14,00


14,00


Quản trị nhân lực


13,00


13,00


14,00


14,00


Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành


14,00


14,00


15,00


15,00


Quản trị khách sạn


15,00


15,00


16,00


16,00


Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống


14,00


14,00


15,00


15,00


Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 môn Anh văn)


21,00


Thiết kế đồ họa (hệ số 2 môn Vẽ trang trí màu hoặc môn Hình họa mỹ thuật)


18,00


Thiết kế thời trang ( hệ số 2 môn Vẽ trang trí màu)


18,00


Thiết kế nội thất (hệ số 2 môn Vẽ trang trí màu hoặc môn Hình họa mỹ thuật)


18,00


Ngành cao đẳng


Điểm trúng tuyển – Khối


A


A1


D1


D3


Truyền thông và mạng máy tính


10,00


10,00


10,00


10,00


Công nghệ thông tin


10,00


10,00


10,00


10,00


Quản trị kinh doanh


10,00


10,00


10,00


10,00


Kinh doanh quốc tế


10,00


10,00


10,00


10,00


Kế toán


10,00


10,00


10,00


10,00


Quản trị văn phòng


10,00


10,00


10,00


10,00


Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành


10,00


10,00


10,00


10,00


Quản trị khách sạn


10,00


10,00


10,00


10,00


Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống


10,00


10,00


10,00


10,00


Tiếng Anh (hệ số 2 môn Anh văn)


15,00


Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng và khu vực tuyển sinh áp dụng theo khung điểm ưu tiên được quy định tại mục 1.a điều 33 Quy chế tuyển sinh như sau


6. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định:


I. Điểm trúng tuyển đại học, cao đẳng (nguyện vọng 1)


1. Đại học Sư phạm Kỹ thuật khối A, A1, D1


Khu vực


Đối tượng


KV3


KV2


KV2-NT


KV1


HSPT


Điểm trúng tuyển


15.0


14.5


14.0


13.5


UT2


Điểm trúng tuyển


14.0


13.5


13.0


12.5


UT1


Điểm trúng tuyển


13.0


12.5


12.0


11.5


2. Đại học khối A, A1


Khu vực


Đối tượng


KV3


KV2


KV2-NT


KV1


HSPT


Điểm trúng tuyển


13.0


12.5


12.0


11.5


UT2


Điểm trúng tuyển


12.0


11.5


11.0


10.5


UT1


Điểm trúng tuyển


11.0


10.5


10.0


9.5


3. Đại học khối D1


Khu vực


Đối tượng


KV3


KV2


KV2-NT


KV1


HSPT


Điểm trúng tuyển


13.5


13.0


12.5


12.0


UT2


Điểm trúng tuyển


12.5


12.0


11.5


11.0


UT1


Điểm trúng tuyển


11.5


11.0


10.5


10.0


4. Cao đẳng khối A, A1, D1


Khu vực


Đối tượng


KV3


KV2


KV2-NT


KV1


HSPT


Điểm trúng tuyển


10.0


9.5


9.0


8.5


UT2


Điểm trúng tuyển


9.0


8.5


8.0


7.5


UT1


Điểm trúng tuyển


8.0


7.5


7.0


6.5


Chỉ tiêu và đối tượng xét tuyển nguyện vọng bổ sung


1.Đại học.


Chỉ tiêu: 800. Đối tượng xét tuyển: Thí sinh dự thi đại học khối A, A1, D1, D3 năm 2013 theo đề thi chung của Bộ Giáo dục – Đào tạo và đạt từ điểm sàn đạihọc trở lên (không có môn nào bị điểm 0).


2. Cao đẳng


Chỉ tiêu: 350. Đối tượng xét tuyển: Thí sinh dự thi đại học, cao đẳng khối A, A1, D1,D3 năm 2013 theo đề thi chung của Bộ Giáo dục – Đào tạo và đạt từ điểmsàn cao đẳng trở lên (không có môn nào bị điểm 0).


Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT trực tiếp tại phòng Đào tạo Nhà trường hoặc gửiqua đường bưu điện (chuyển phát nhanh hoặc chuyển phát ưu tiên) theođịa chỉ: Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định – Đường Phù Nghĩa – P. Lộc Hạ – TP Nam Định (điện thoại liên hệ:0350.3630858).


Hồ sơ ĐKXT gồm có:


+ Giấy chứng nhận kết quả thi do trường tổ chức thi cấp.


+ Một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh.


- Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT Đợt 1 từ ngày 20/8/2013 đến ngày 09/9/2013.


Điểm chuẩn và chỉ tiêu xét tuyển NV2 của Trường ĐH Thăng Long năm 2013 như sau:



TT


Tên ngành


Mã ngành


Khối thi


Điểm trúng tuyển NV1


Điểm xét tuyển NV2


Ghi chú


Khoa Toán – Tin


1.


Ngành Toán ứng dụng


D460112


A


18


18


Môn Toán tính hệ số 2


A1


18


2.


Ngành Khoa học Máy tính


(Công nghệ thông tin)


D480101


A


18


18


A1


18


3.


Ngành Truyền thông và mạng máy tính


D480102


A


18


18


A1


18


4.


Ngành Hệ thống thông tin (Tin quản lý)


D480104


A


18


18


A1


18


Khoa Kinh tế – Quản lý


5.


Ngành Kế toán


D340301


A


13


13


A1


13


D1,3


13,5


13,5


6.


Ngành Tài chính – Ngân hàng


D340201


A


13


13


A1


13


D1,3


13,5


13,5


7.


Ngành Quản trị kinh doanh


D340101


A


13


13


A1


13


D1,3


13,5


13,5


Khoa Ngoại ngữ


8.


Ngành Ngôn ngữ Anh


D220201


D1


18,5


18,5


Môn tiếng Anh tính hệ số 2


9.


Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc


D220204


D1


13,5


13,5


D4


18,5


18,5


Môn tiếng Trung Quốc tính hệ số 2


10.


Ngành Ngôn ngữ Nhật


D220209


D1


13,5


D6


18,5


Môn tiếng Nhật tính hệ số 2


Khoa Khoa học sức khỏe


11.


Ngành Điều dưỡng


D720501


B


14


14


12.


Ngành Y tế công cộng


D720301


B


14


14


13.


Ngành Quản lý bệnh viện


D720701


A


13


13


A1


13


B


14


14


D1,3


13,5


13,5


Khoa Khoa học xã hội và Nhân văn


14.


Ngành Công tác xã hội


D760101


A,D1,3


13,5


13,5


C


14


14


D4


13,5


15.


Ngành Việt Nam học


D220113


C


14


14


D1,3, 4


13,5


13,5


Đỗ Hợp












Nguồn: http://www.tienphong.vn/giao-duc/640747/Them-nhieu-truong-dai-hoc-cong-bo-diem-chuan-tpov.html






via Nguon Tin

Nguon Tin

Developer

Cras justo odio, dapibus ac facilisis in, egestas eget quam. Curabitur blandit tempus porttitor. Vivamus sagittis lacus vel augue laoreet rutrum faucibus dolor auctor.

0 comments:

Post a Comment