Điểm trúng tuyển của 7 trường ĐH, CĐ

by 2:13 AM 0 comments


Normal

0


false

false

false


MicrosoftInternetExplorer4


Trong đó, CĐ Kinh tế kỹ thuật Vinatex TP.HCM, ĐH Điện lực, ĐH Hải Phòng, ĐH

Sư phạm Kỹ thuật Vinh, ĐH Thành Đô thông báo xét tuyển nguyện vọng bổ sung.


Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi

có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không chấp nhận bản sao); lệ

phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một phong bì dán sẵn tem có ghi rõ

họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo

nếu trúng tuyển. Thí sinh được quyền rút hồ sơ, chi tiết xem tại thông báo của

từng trường.




Thí sinh dự thi ĐH năm 2013 tại ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM. Ảnh: QUỐC DŨNG


Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, điều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ

sung của các trường:


Trường/

Ngành đào tạo


Mã ngành


Khối thi


Điểm

chuẩn 2012


Điểm

chuẩn 2013


Điểm xét

NVBS/ Chỉ tiêu


HỌC VIỆN Y DƯỢC HỌC CỔ

TRUYỀN VIỆT NAM


HYD






Y học cổ truyền (6 năm)


D720201


B


20,5


21,0



Hệ CĐ Điều dưỡng


C720501


B



12,0



TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ

THUẬT VINATEX TP.HCM


CCS





1.600 CĐ


Nhận giấy chứng nhận kết quả thi

ĐH và CĐ từ ngày 20-8 đến 9-9. Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng. Ngành Công nghệ

sợi-dệt được miễn 100% học phí.







Công

nghệ may


C540204


A, A1


10,0


10,0


10,0 (200)


Thiết

kế thời trang


C210404


A, A1


10,0


10,0


10,0 (200)


Quản

trị kinh doanh


C340101


A, A1, D1


10,0/

10,0/ 10,5


10,0


10,0 (300)


Kế

toán


C340301


A, A1, D1


10,0/

10,0/ 10,5


10,0


10,0 (420)


Công

nghệ kỹ thuật điện-điện tử


C510301


A, A1


10,0


10,0


10,0 (140)


Công nghệ thông tin


C480201


A, A1


10,0


10,0


10,0 (130)


Công nghệ kỹ thuật cơ-điện tử


C510203


A, A1


10,0


10,0


10,0 (50)


Tiếng Anh


C220201


D1


10,5


10,0


10,0 (100)


Công nghệ sợi, dệt


C540202


A, A1



10,0


10,0 (60)


TRƯỜNG ĐH Y HẢI PHÒNG


YPB






Y đa

khoa (học 6 năm)


D720101


B


22,5


25,5



Răng

hàm mặt (học 6 năm)


D720601


B


23,0


22,0



Y học

dự phòng (học 6 năm)


D720302


B


18,5


21,5



Điều

dưỡng (học 4 năm)


D720501


B


19,0


22,5



Kỹ

thuật y học (học 4 năm) chuyên ngành Xét nghiệm


D720303


B


20,5


22,5



Dược

học


D720401


A


18,0


24,5



TRƯỜNG ĐH ĐIỆN LỰC


DDL





235 ĐH

và 600 CĐ


Thí sinh đạt điểm trúng tuyển vào

trường nhưng không đạt điểm theo chuyên ngành dự thi được quyền chọn chuyển

sang các chuyên ngành cùng khối thi, còn chỉ tiêu nếu đạt điểm chuẩn của

chuyên ngành đó. Thí sinh điền tên chuyên ngành mình chọn vào giấy báo

nhập học trước khi làm thủ tục nhập học.


Nhận hồ sơ xét tuyển từ 20-8 đến

10-9 và chỉ nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH. Lệ phí 30.000 đồng/hồ sơ. Đối

với các ngành có nhiều chuyên ngành, thí sinh cần ghi rõ tên chuyên ngành

cùng với mã chuyên ngành đăng ký xét tuyển.


Điểm trúng tuyển vào trường:



A, A1, D1


15,5/

16,0


19,0/

18,5/ 18,5



Công

nghệ kỹ thuật Điện-điện tử có các chuyên ngành:


D510301






+ Hệ thống điện


D11


A, A1


18,0


21,0/

20,5


21,0/ 20,5 (10)


+ Điện công nghiệp và dân dụng


D12


A, A1


16,0


20,0/

19,5


20,0/ 19,5 (5)


+ Nhiệt điện


D13


A, A1


15,5


19,0/

18,5


19,0/ 18,5 (10)


+ Điện lạnh


D14


A, A1


15,5


19,0/

18,5


19,0/ 18,5 (15)


+ Xây dựng công trình điện


D15


A, A1


15,5


19,0/

18,5


19,0/ 18,5 (15)


+ Điện hạt nhân


D16


A, A1


18,0


19,0/

18,5


19,0/ 18,5 (10)


Quản

lý công nghiệp với các chuyên ngành:


D510601






+ Quản lý năng lượng


D21


A, A1


15,5


19,5/

19,0


19,5/ 19,0 (5)


+ Quản lý môi trường công nghiệp

và đô thị


D22


A, A1


15,5


19,0/

18,5


19,0/ 18,5 (20)


Công

nghệ thông tin với các chuyên ngành:


D480201






+ Công nghệ phần mềm


D31


A, A1


15,5


19,0/

18,5


19,0/ 18,5 (5)


+ Thương mại điện tử


D32


A, A1


15,5


19,0/

18,5


19,0/ 18,5 (15)


Công

nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa


D510303


A, A1


16,0


19,5/

19,0


19,5/ 19,0 (5)


Công

nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông


D510302






+ Điện tử viễn thông


D51


A, A1


15,5


19,0/

18,5


19,0/ 18,5 (10)


+ Kỹ thuật điện tử)


D62


A, A1



19,0/

18,5


19,0/ 18,5 (15)


Công

nghệ kỹ thuật cơ khí


D510201


A, A1


15,5


19,0/

18,5


19,0/ 18,5 (25)


Công

nghệ kỹ thuật cơ điện tử


D510203


A, A1


15,5


19,0/

18,5


19,0/ 18,5 (15)


Quản

trị kinh doanh với các chuyên ngành:


D340101






+ Quản trị doanh nghiệp


D81


A, A1, D1


15,5/

16,0


19,0/

18,5/ 18,5


19,0/ 18,5/ 18,5 (10)


+ Quản trị du lịch khách sạn


D82


A, A1, D1


15,5/

16,0


19,0/

18,5/ 18,5


19,0/ 18,5/ 18,5 (20)


Tài

chính ngân hàng


D340201


A, A1, D1


16,5/

17,5


19,0/

18,5/ 18,5


19,0/ 18,5/ 18,5 (15)


Kế

toán


D340301


A, A1, D1


17,0/

18,0


19,0/

18,5/ 18,5


19,0/ 18,5/ 18,5 (10)


Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

với các chuyên ngành:


C510301






+ Hệ CĐ Hệ thống điện


C11


A, A1


12,0


10,0


11,0 (60)


+ Hệ CĐ Hệ thống điện (lớp học đặt tại Vinh)


C11NA


A, A1


11,0


10,0


10,0 (25)


+ Hệ CĐ Điện công nghiệp và dân dụng


C12


A, A1


11,5


10,0


10,5 (25)


+ Hệ CĐ Điện công nghiệp và dân dụng (lớp học đặt tại Vinh)


C12NA


A, A1


10,0


10,0


10,0 (25)


+ Hệ CĐ Nhiệt điện


C13


A, A1


10,0


10,0


10,0 (25)


+ Hệ CĐ Điện lạnh


C14


A, A1


10,0


10,0


10,0 (25)


+ Hệ CĐ Xây dựng công trình điện


C15


A, A1


10,0


10,0


10,0 (25)


+ Hệ CĐ Xây dựng công trình điện


C15NA


A, A1



10,0


10,0 (30)


+ Hệ CĐ Thủy điện


C16


A, A1


10,0


10,0


10,0 (25)


Hệ CĐ Quản lý công nghiệp với các chuyên

ngành


C510601






+ Hệ CĐ Quản lý năng lượng


C21


A, A1


10,0


10,0


10,5 (25)


+ Hệ CĐ Quản lý môi trường công nghiệp và

đô thị


C22


A, A1


10,0


10,0


10,0 (25)


Hệ CĐ Công nghệ thông tin chuyên ngành

Công nghệ phần mềm


C480201


A, A1


11,0


10,0


10,0 (25)


Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và

tự động hóa


C510303


A, A1


11,5


10,0


10,5 (25)


Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền

thông


C510302


A, A1


11,0


10,0


10,0 (25)


Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí


C510201


A, A1


10,0


10,0


10,0 (25)


Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ-điện tử


C510203


A, A1


10,0


10,0


10,0 (25)


Hệ CĐ Quản trị kinh doanh với các chuyên

ngành:


C340101






+ Hệ CĐ Quản trị doanh nghiệp


C81


A, A1, D1


11,0/

11,5


10,0


10,0 (25)


+ Hệ CĐ Quản trị du lịch khách sạn


C82


A, A1, D1


10,0/

10,5


10,0


10,0 (25)


+ Hệ CĐ Quản trị du lịch khách sạn (lớp đặt ở Vinh)


C82NA


A, A1, D1


10,0/

10,5


10,0


10,0 (30)


Hệ CĐ Tài chính ngân hàng


C340201


A, A1, D1


11,5/

12,0


10,0


10,0 (25)


Hệ CĐ Kế toán


C340301


A, A1, D1


12,5


10,0


10,0 (25)


Hệ CĐ Kế toán (lớp đặt ở Vinh)


C101NA


A, A1, D1


10,0/ 10,5


10,0


10,0 (30)


TRƯỜNG ĐH HẢI PHÒNG


THP





1.235 ĐH

và 620 CĐ


Nhận giấy chứng nhận

kết quả thi ĐH từ ngày 16-8 đến 4-9. Các ngành sư phạm chỉ xét tuyển thí sinh

có hộ khẩu Hải Phòng.







Giáo dục Mầm non


D140201


M


15,0


16,0



Giáo dục Tiểu học


D140202


A, C, D1


13,0/ 14,5/ 13,5


14,0/ 14,0/ 14,5



Giáo dục Chính trị


D140205


A, C, D1


13,0/ 14,5/ 13,5


13,0/ 14,0/ 13,5


13,0 (15)/ 14,0 (15)/

13,5 (15)


Giáo dục Thể chất (điểm được nhân hệ số sau khi đạt điểm sàn)


D140206


T


18,5


19,0



SP Toán (THPT)


D140209


A, A1


13,5


15,5



SP Vật lý (THPT)


D140211


A, A1


13,0


13,0


13,0 (20)/ 13,0 (15)


SP Hóa học (THPT)


D140212


A, B


13,0/ 14,0


15,0/ 16,0



SP Ngữ văn


D140217


C


14,5


14,0


14,0 (10)


SP Địa lý


D140219


C


14,5


14,0


14,0 (30)


SP Tiếng Anh (điểm được nhân hệ số sau khi đạt điểm sàn)


D140231


D1


16,0


19,0



Việt Nam học


D220113


C, D1


14,5/ 13,5


14,0/ 13,5


14,0 (20)/ 13,5 (20)


Lịch sử


D220310


C


14,5


14,0


14,0 (50)


Văn học


D220330


C


14,5


14,0


14,0 (45)


Kinh tế


D310101


A, A1, D1


13,0/ 13,0/ 13,5


13,0/ 13,0/ 13,5


13,0 (65)/ 13,0 (30)/

13,5 (55)


Quản trị kinh doanh


D340101


A, A1, D1


13,0/ 13,0/ 13,5


13,0/ 13,0/ 13,5


13,0 (15)/ 13,0 (10)/

13,5 (15)


Tài chính-Ngân hàng


D340201


A, A1, D1


13,0/ 13,0/ 13,5


13,0/ 13,0/ 13,5


13,0 (25)/ 13,0 (10)/

13,5 (25)


Kế toán


D340301


A, A1, D1


14,0


14,0/ 14,0/ 14,5



Công nghệ sinh học


D420201


A, B


13,0/ 14,0


13,0/ 14,0



Toán học


D460101


A, A1


13,0


13,0


13,0 (55)/ 13,0 (25)


Truyền thông và mạng máy tính


D480102


A, A1



13,0


13,0 (45)/ 13,0 (15)


Hệ thống thông tin


D480104


A, A1


13,0


13,0


13,0 (45)/ 13,0 (15)


Công nghệ thông tin


D480201


A, A1


13,0


13,0


13,0 (10)/ 13,0 (5)


Công nghệ kỹ thuật xây dựng


D510103


A, A1


13,0


13,0


13,0 (80)/ 13,0 (25)


Công nghệ cơ khí chế tạo máy


D510202


A


13,0


13,0


13,0 (60)


Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử


D510203


A


13,0


13,0


13,0 (55)


Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử


D510301


A


13,0


13,0


13,0 (30)


Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa


D520216


A


13,0


13,0


13,0 (55)


Kiến trúc (điểm

được nhân hệ số sau khi đạt điểm sàn)


D580102


V



13,0


13,0 (25)


Khoa học cây trồng


D620110


A, B


13,0/ 14,0


13,0/ 14,0


13,0 (20)/ 14,0 (20)


Nuôi trồng thủy sản


D620301


A, B


13,0/ 14,0


13,0/ 14,0


13,0 (25)/ 14,0 (30)


Chăn nuôi


D620105


A, B


13,0/ 14,0


13,0/ 14,0


13,0 (30)/ 14,0 (30)


Công tác xã hội


D760101


C, D1


14,5/ 13,5


14,0/ 13,5


14,0 (15)/ 13,5 (15)


Ngôn ngữ Anh (điểm được nhân hệ số sau khi đạt điểm sàn)


D220201


D1


17,5


18,5



Ngôn ngữ Trung Quốc (điểm được nhân hệ số sau khi đạt điểm sàn)


D220204


D1, D4


17,5


18,5



Hệ CĐ Giáo dục mầm non


C140201


M


11,0


11,0


11,0 (60)


Hệ CĐ SP Vật lý


C140211


A, A1


10,0


10,0


10,0 (20)/ 10,0 (20)


Hệ CĐ SP Hóa học


C140212


A, B


10,0/ 11,0


10,0/ 11,0


10,0 (20)/ 11,0 (20)


Hệ CĐ SP Ngữ văn


C140217


C


11,5


11,0


11,0 (40)


Hệ CĐ Quản trị kinh doanh


C340101


A, A1, D1


10,0/ 10,0/ 10,5


10,0/ 10,0/ 10,5


10,0 (30)/ 10,0 (20)/ 10,5 (30)


Hệ CĐ Kế toán


C340301


A, A1, D1


10,0/ 10,0/ 10,5


10,0/ 10,0/ 10,5


10,0 (30)/ 10,0 (20)/ 10,5 (30)


Hệ CĐ Quản trị văn phòng


C340406


C, D1


11,5/ 10,5


11,0/ 10,5


11,0 (30)/ 10,5 (30)


Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật

xây dựng


C510103


A, A1


10,0


10,0


10,0 (30)/ 10,0 (30)


Hệ CĐ Công tác xã hội


C760101


C, D1




11,0 (20)/ 10,5 (20)


Hệ CĐ Tài chính-ngân

hàng


C340201


A, A1, D1




10,0 (15)/ 10,0 (10)/

10,5 (15)


Hệ CĐ Kinh tế


C310101


A, A1, D1




10,0 (15)/ 10,0 (10)/

10,5 (15)


Hệ CĐ Công nghệ thông tin


C480201


A, A1




10,0 (20)/ 10,0 (20)


TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ

THUẬT VINH


SKV





650 ĐH

và 440 CĐ


Nhận giấy chứng nhận kết quả thi

ĐH, CĐ từ ngày 15-8 đến 30-10.







Công

nghệ thông tin


D480201


A, A1


13,0


13,0


13,0 (100)


Công

nghệ kỹ thuật điện-điện tử


D510301


A, A1


13,0


13,0


13,0 (50)


Công

nghệ kỹ thuật điện tử – truyền thông


D510302


A, A1


13,0


13,0


13,0 (100)


Công

nghệ chế tạo máy


D510202


A, A1


13,0


13,0


13,0 (50)


Công

nghệ kỹ thuật ôtô


D510205


A, A1


13,0


13,0


13,0 (50)


Công

nghệ kỹ thuật cơ khí


D510201


A, A1



13,0


13,0 (100)


Kỹ

thuật điều khiển và tự động hóa


D510303


A, A1


13,0


13,0


13,0 (50)


SP Kỹ

thuật công nghiệp


D140214


A, A1


13,0


13,0


13,0 (50)


Kế

toán


D340301


A, A1, D1


13,0/ 13,0/ 13,5


13,0/

13,0/ 13,5


13,0/ 13,0/ 13,5 (50)


Quản

trị kinh doanh


D340101


A, A1, D1


13,0/ 13,0/ 13,5


13,0/

13,0/ 13,5


13,0/ 13,0/ 13,5 (50)


Hệ CĐ Công nghệ thông tin


C480201


A, A1


10,0


10,0


10,0 (50)


Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử


C510301


A, A1


10,0


10,0


10,0 (30)


Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền

thông


C510302


A, A1


10,0


10,0


10,0 (50)


Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí


C510201


A, A1


10,0


10,0


10,0 (30)


Hệ CĐ Công nghệ chế tạo máy


C510202


A, A1


10,0


10,0


10,0 (30)


Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô


C510205


A, A1


10,0


10,0


10,0 (30)


Hệ CĐ SP Kỹ thuật công nghiệp


C140214


A, A1


10,0


10,0


10,0 (30)


Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử


C510203


A, A1


10,0


10,0


10,0 (30)


Hệ CĐ Công nghệ hàn


C510503


A, A1


10,0


10,0


10,0 (30)


Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và

tự động hóa


C510303


A, A1


10,0


10,0


10,0 (30)


Hệ CĐ Kế toán


C340301


A, A1, D1


10,0/ 10,0/ 10,5


10,0


10,0 (50)


Hệ CĐ Quản trị kinh doanh


C340101


A, A1, D1


10,0/ 10,0/ 10,5


10,0


10,0 (50)


TRƯỜNG ĐH THÀNH ĐÔ


TDD





1.800 ĐH

và 700 CĐ


Nhận giấy chứng nhận kết quả thi

ĐH và CĐ từ ngày 20-8 đến 10-9. Lệ phí xét tuyển: 15.000 đồng.







Công

nghệ thông tin


D480201


A, A1, D1



13,0/ 13,0/ 13,5


13,0/ 13,0/ 13,5


Công

nghệ kỹ thuật điện-điện tử


D510301


A, A1



13,0/ 13,0


13,0/ 13,0


Công

nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông


D510302


A, A1, D1



13,0/ 13,0/ 13,5


13,0/ 13,0/ 13,5


Công

nghệ kỹ thuật ôtô


D510205


A, A1



13,0/ 13,0


13,0/ 13,0


Kế

toán


D340301


A, A1, D1



13,0/ 13,0/ 13,5


13,0/ 13,0/ 13,5


Tài

chính-ngân hàng


D340201


A, A1, D1



13,0/ 13,0/ 13,5


13,0/ 13,0/ 13,5


Quản

trị kinh doanh


D340101


A, A1, D1



13,0/ 13,0/ 13,5


13,0/ 13,0/ 13,5


Quản

tri khách sạn


D340107


A, A1, D1



13,0/ 13,0/ 13,5


13,0/ 13,0/ 13,5


Quản

trị văn phòng


D340406


A, A1, C, D1



13,0/ 13,0/ 14,0/

13,5


13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5


Việt Nam

học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)


D220113


A, A1, C, D1



13,0/ 13,0/ 14,0/

13,5


13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5


Tiếng

Anh


D220201


D1



13,5


13,5


Công

nghệ kỹ thuật môi trường


D510406


A, A1, B



13,0/ 13,0/ 14,0/


13,0/ 13,0/ 14,0/


Công

nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa


D510303


A, A1



13,0/ 13,0


13,0/ 13,0


Quản

trị dịch vụ du lịch và lữ hành


D340103


A, A1, D1



13,0/ 13,0/ 13,5


13,0/ 13,0/ 13,5


Hệ CĐ Công nghệ thông tin


C480201


A, A1, D1



10,0


10,0


Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử


C510301


A, A1



10,0


10,0


Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền

thông


C510302


A, A1, D1



10,0


10,0


Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô


C510205


A, A1



10,0


10,0


Hệ CĐ Kế toán


C340301


A, A1, D1



10,0


10,0


Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng


C340201


A, A1, D1



10,0


10,0


Hệ CĐ Quản trị kinh doanh


C340101


A, A1, D1



10,0


10,0


Hệ CĐ Quản tri khách sạn


C340107


A, A1, D1



10,0


10,0


Hệ CĐ Quản trị văn phòng


C340406


A, A1, C, D1



10,0/ 10,0/ 11,5/

10,0


10,0/ 10,0/ 11,5/ 10,0


Hệ CĐ Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)


C220113


A, A1, C, D1



10,0/ 10,0/ 11,0/

10,0


10,0/ 10,0/ 11,5/ 10,0


Hệ CĐ Tiếng Anh


C220201


D1



10,0


10,0


Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật môi trường


C510406


A, A1, B



10,0/ 10,0/ 11,0


10,0/ 10,0/ 11,0


Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và

tự động hóa


C510303


A, A1



10,0


10,0


Hệ CĐ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ

hành


C340103


A, A1, D1



10,0


10,0


Báo Pháp Luật TP.HCM Online sẽ

tiếp tục cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn

lại.


QUỐC DŨNG





Nguồn: http://www.baomoi.com/Home/DaoTao/phapluattp.vn/Diem-trung-tuyen-cua-7-truong-DH-CD/11669118.epi






via Nguon Tin

Nguon Tin

Developer

Cras justo odio, dapibus ac facilisis in, egestas eget quam. Curabitur blandit tempus porttitor. Vivamus sagittis lacus vel augue laoreet rutrum faucibus dolor auctor.

0 comments:

Post a Comment