Học tiếng Anh bằng thơ lục bát cực độc (P2)

by 8:27 PM 0 comments

“Bài thơ” lục bát độc đáo để học từ vựng tiếng Anh được cư dân mạng truyền tay nhau.


XEM PHẦN 1


Capital là thủ đô


City thành phố , local địa phương


Country có nghĩa quê hương


Field là đồng ruộng còn vườn garden


Chốc lát là chữ moment


Fish là con cá , chicken gà tơ


Naive có nghĩa ngây thơ


Poet thi sĩ , great writer văn hào


Tall thì có nghĩa là cao


Short là thấp ngắn, còn chào hello


Uncle là bác, elders cô.


Shy mắc cỡ, coarse là thô.


Come on có nghĩa mời vô,


Go away đuổi cút, còn vồ pounce.


Poem có nghĩa là thơ,


Strong khoẻ mạnh, mệt phờ dog- tiered.


Bầu trời thường gọi sky,


Life là sự sống còn die lìa đời


Shed tears có nghĩa lệ rơi


Fully là đủ, nửa vời by halves


Ở lại dùng chữ stay,


Bỏ đi là leave còn nằm là lie.


Tomorrow có nghĩa ngày mai


Hoa sen lotus, hoa lài jasmine


Madman có nghĩa người điên


Private có nghĩa là riêng của mình


Cảm giác là chữ feeling


Camera máy ảnh hình là photo


Động vật là animal


Big là to lớn , little nhỏ nhoi


Elephant là con voi


Goby cá bống, cá mòi sardine


Mỏng mảnh thì là chữ thin


Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm


Visit có nghĩa viếng thăm


Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi


Mouse con chuột , bat con dơi


Separate có nghĩa tách rời , chia ra


Gift thì có nghĩa món quà


Guest thì là khách chủ nhà house owner


Bệnh ung thư là cancer


Lối ra exit , enter đi vào


Up lên còn xuống là down


Beside bên cạnh , about khoảng chừng


Stop có nghĩa là ngừng


Ocean là biển , rừng là jungle


Silly là kẻ dại khờ,


Khôn ngoan smart, đù đờ luggish


Hôn là kiss, kiss thật lâu.


Cửa sổ là chữ window


Special đặc biệt normal thường thôi


Lazy… làm biếng quá rồi


Ngồi mà viết tiếp một hồi die soon


Hứng thì cứ việc go on,


Còn không stop ta còn nghỉ ngơi!


Cằm CHIN có BEARD là râu


RAZOR dao cạo, HEAD đầu, da SKIN


THOUSAND thì gọi là nghìn


BILLION là tỷ, LOOK nhìn , rồi THEN


LOVE MONEY quý đồng tiền


Đầu tư INVEST, có quyền RIGHTFUL


WINDY RAIN STORM bão bùng


MID NIGHT bán dạ, anh hùng HERO


COME ON xin cứ nhào vô


NO FEAR hổng sợ, các cô LADIES


Con cò STORKE, FLY bay


Mây CLOUD, AT ở, BLUE SKY xanh trời


OH! MY GOD…! Ối! Trời ơi


MIND YOU. Lưu ý WORD lời nói say


HERE AND THERE, đó cùng đây


TRAVEL du lịch, FULL đầy, SMART khôn


Cô đõn ta dịch ALONE


Anh văn ENGLISH , nổi buồn SORROW


Muốn yêu là WANT TO LOVE


OLDMAN ông lão, bắt đầu BEGIN


EAT ăn, LEARN học, LOOK nhìn


EASY TO FORGET dễ quên


BECAUSE là bỡi … cho nên , DUMP đần


VIETNAMESE , người nước Nam


NEED TO KNOW… biết nó cần lắm thay


SINCE từ, BEFORE trước, NOW nay


Đèn LAMP, sách BOOK, đêm NIGHT, SIT ngồi


SORRY thương xót, ME tôi


PLEASE DON”T LAUGH đừng cười, làm ơn


FAR Xa, NEAR gọi là gần


WEDDING lễ cưới, DIAMOND kim cương


SO CUTE là quá dễ thương


SHOPPING mua sắm, có sương FOGGY


SKINNY ốm nhách, FAT: phì


FIGHTING: chiến đấu, quá lỳ STUBBORN


COTTON ta dịch bông gòn


A WELL là giếng, đường mòn là TRAIL


POEM có nghĩa làm thơ,


POET Thi Sĩ nên mơ mộng nhiều.


ONEWAY nghĩa nó một chiều,


THE FIELD đồng ruộng, con diều là KITE.


Của tôi có nghĩa là MINE,


TO BITE là cắn, TO FIND kiếm tìm


TO CARVE xắt mỏng, HEART tim,


DRIER máy sấy, đắm chìm TO SINK.


FEELING cảm giác, nghĩ THINK


PRINT có nghĩa là in, DARK mờ


LETTER có nghĩa lá thơ,


TO LIVE là sống, đơn sơ SIMPLE.


CLOCK là cái đồng hồ,


CROWN vương niệm, mã mồ GRAVE.


KING vua, nói nhảm TO RAVE,


BRAVE can đảm, TO PAVE lát đường.


SCHOOL nghĩa nó là trường,


LOLLY là kẹo, còn đường SUGAR.


Station trạm GARE nhà ga


FISH SAUCE nước mắm, TOMATO là cá chua


EVEN huề, WIN thắng, LOSE thua


TURTLE là một con rùa


SHARK là cá mập, CRAB cua, CLAW càng


COMPLETE là được hoàn toàn


FISHING câu cá, DRILL khoan, PUNCTURE dùi


LEPER là một người cùi


CLINIC phòng mạch, sần sùi LUMPY


IN DANGER bị lâm nguy


Giải phầu nhỏ là SUGERY đúng rồi


NO MORE ta dịch là thôi


AGAIN làm nữa, bồi hồi FRETTY


Phô mai ta dịch là CHEESE


CAKE là bánh ngọt, còn mì NOODLE


ORANGE cam, táo APPLE


JACK-FRUIT trái mít, VEGETABLE là rau


CUSTARD-APPLE mãng cầu


PRUNE là trái táo tàu, SOUND âm


LOVELY có nghĩa dễ thương


PRETTY xinh đẹp, thường thường SO SO


LOTTO là chơi lô tô


Nấu ăn là COOK , WASH CLOTHES giặt đồ


PUSH thì có nghĩa đẩy, xô


MARRIAGE đám cưới, SINGLE độc thân


FOOT thì có nghĩa bàn chân


FAR là xa cách, còn gần là NEAR


SPOON có nghĩa cái thìa


Toán trừ SUBTRACT, toán chia DIVIDE


PLOUGH tức là đi cày


WEEK tuần MONTH tháng, WHAT TIME mấy giờ


Nguồn: http://vietnamnet.vn/vn/giao-duc/121205/hoc-tieng-anh-bang-tho-luc-bat-cuc-doc--p2-.html






via Nguon Tin

Nguon Tin

Developer

Cras justo odio, dapibus ac facilisis in, egestas eget quam. Curabitur blandit tempus porttitor. Vivamus sagittis lacus vel augue laoreet rutrum faucibus dolor auctor.

0 comments:

Post a Comment